← Kinh Tăng Chi Bộ

AN6.17 · Aṅguttara Nikāya

AN6.17

2. Sāraṇīyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

63/63 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

62/63 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 6.17
Numbered Discourses 6.17
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
2. Sāraṇīyavagga
2. Warm-hearted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Soppasutta
Sleep
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito yenupaṭṭhānasālā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīdi.
Then in the late afternoon, the Buddha came out of retreat, went to the assembly hall, and sat down on the seat spread out.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āyasmāpi kho sāriputto sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito yenupaṭṭhānasālā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi.
Venerable Sāriputta also came out of retreat, went to the assembly hall, bowed to the Buddha and sat down to one side.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āyasmāpi kho mahāmoggallāno …
Venerables Mahāmoggallāna,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho mahākassapo …
Mahākassapa,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho mahākaccāno …
Mahākaccāna,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho mahākoṭṭhiko …
Mahākoṭṭhita,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho mahācundo …
Mahācunda,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho mahākappino …
Mahākappina,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho anuruddho …
Anuruddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho revato …
Revata,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āyasmāpi kho ānando sāyanhasamayaṁ paṭisallānā vuṭṭhito yenupaṭṭhānasālā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi.
and Ānanda did the same.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā bahudeva rattiṁ nisajjāya vītināmetvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ pāvisi.
The Buddha spent much of the night sitting in meditation, then rose from his seat and entered his dwelling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tepi kho āyasmanto acirapakkantassa bhagavato uṭṭhāyāsanā yathāvihāraṁ agamaṁsu.
And soon after the Buddha left those venerables each went to their own dwelling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ye pana tattha bhikkhū navā acirapabbajitā adhunāgatā imaṁ dhammavinayaṁ te yāva sūriyuggamanā kākacchamānā supiṁsu.
But those mendicants who were junior, recently gone forth, newly come to this teaching and training slept until the sun came up, snoring.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasā kho bhagavā dibbena cakkhunā visuddhena atikkantamānusakena te bhikkhū yāva sūriyuggamanā kākacchamāne supante.
The Buddha saw them doing this, with his clairvoyance that is purified and superhuman.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disvā yenupaṭṭhānasālā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā paññatte āsane nisīdi.
He went to the assembly hall, sat down on the seat spread out,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nisajja kho bhagavā bhikkhū āmantesi:
and addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kahaṁ nu kho, bhikkhave, sāriputto?
“Mendicants, where is Sāriputta?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahāmoggallāno?
Where are Mahāmoggallāna,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahākassapo?
Mahākassapa,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahākaccāno?
Mahākaccāna,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahākoṭṭhiko?
Mahākoṭṭhita,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahācundo?
Mahācunda,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ mahākappino?
Mahākappina,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ anuruddho?
Anuruddha,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ revato?
Revata,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ ānando?
and Ānanda?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kahaṁ nu kho te, bhikkhave, therā sāvakā gatā”ti?
Where have these senior disciples gone?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tepi kho, bhante, āyasmanto acirapakkantassa bhagavato uṭṭhāyāsanā yathāvihāraṁ agamaṁsū”ti.
“Soon after the Buddha left those venerables each went to their own dwelling.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena no tumhe, bhikkhave, therā bhikkhū nāgatāti yāva sūriyuggamanā kākacchamānā supatha?
“So, mendicants, when the senior mendicants left, why did you sleep until the sun came up, snoring?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññatha, bhikkhave,
What do you think, mendicants?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api nu tumhehi diṭṭhaṁ vā sutaṁ vā:
Have you ever seen or heard
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘rājā khattiyo muddhāvasitto yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto viharanto yāvajīvaṁ rajjaṁ kārento janapadassa vā piyo manāpo’”ti?
of an anointed aristocratic king who rules his whole life, dear and beloved to the country, while indulging in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as he likes?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhikkhave.
“Good, mendicants!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mayāpi kho etaṁ, bhikkhave, neva diṭṭhaṁ na sutaṁ:
I too have never seen or heard of such a thing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘rājā khattiyo muddhāvasitto yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto viharanto yāvajīvaṁ rajjaṁ kārento janapadassa vā piyo manāpo’ti.
‘an anointed aristocratic king who rules his whole life, dear and beloved to the country, while indulging in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as he likes.’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññatha, bhikkhave,
What do you think, mendicants?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api nu tumhehi diṭṭhaṁ vā sutaṁ vā:
Have you ever seen or heard
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘raṭṭhiko …pe…
of an appointed official …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pettaṇiko …
a hereditary official …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
senāpatiko …
a general …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
gāmagāmaṇiko …
a village chief …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pūgagāmaṇiko yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto viharanto yāvajīvaṁ pūgagāmaṇikattaṁ kārento pūgassa vā piyo manāpo’”ti?
or a guild head who runs the guild his whole life, dear and beloved to the guild, while indulging in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as he likes?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhikkhave.
“Good, mendicants!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mayāpi kho etaṁ, bhikkhave, neva diṭṭhaṁ na sutaṁ:
I too have never seen or heard of such a thing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘pūgagāmaṇiko yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto viharanto yāvajīvaṁ pūgagāmaṇikattaṁ vā kārento pūgassa vā piyo manāpo’ti.
‘a guild head who either runs the guild his whole life, or is dear and beloved to the guild, while indulging in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as he likes.’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kiṁ maññatha, bhikkhave,
What do you think, mendicants?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
api nu tumhehi diṭṭhaṁ vā sutaṁ vā:
Have you ever seen or heard
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇo vā brāhmaṇo vā yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto indriyesu aguttadvāro bhojane amattaññū jāgariyaṁ ananuyutto avipassako kusalānaṁ dhammānaṁ pubbarattāpararattaṁ bodhipakkhiyānaṁ dhammānaṁ bhāvanānuyogaṁ ananuyutto āsavānaṁ khayā anāsavaṁ cetovimuttiṁ paññāvimuttiṁ diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharanto’”ti?
of an ascetic or brahmin who indulges in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as they like? Their sense doors are unguarded, they eat too much, they’re not dedicated to wakefulness, they’re unable to discern skillful qualities, and they don’t pursue the development of the qualities on the side of awakening in the evening and toward dawn. Yet they realize the undefiled freedom of heart and freedom by wisdom. And they live having realized it with their own insight in this very life due to the ending of defilements.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“No hetaṁ, bhante”.
“No, sir.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Sādhu, bhikkhave.
“Good, mendicants!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Mayāpi kho etaṁ, bhikkhave, neva diṭṭhaṁ na sutaṁ:
I too have never seen or heard of such a thing.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘samaṇo vā brāhmaṇo vā yāvadatthaṁ seyyasukhaṁ passasukhaṁ middhasukhaṁ anuyutto indriyesu aguttadvāro bhojane amattaññū jāgariyaṁ ananuyutto avipassako kusalānaṁ dhammānaṁ pubbarattāpararattaṁ bodhipakkhiyānaṁ dhammānaṁ bhāvanānuyogaṁ ananuyutto āsavānaṁ khayā anāsavaṁ cetovimuttiṁ paññāvimuttiṁ diṭṭheva dhamme sayaṁ abhiññā sacchikatvā upasampajja viharanto’ti.
‘an ascetic or brahmin who indulges in the pleasures of sleeping, lying down, and drowsing as much as they like. Their sense doors are unguarded, they eat too much, they’re not dedicated to wakefulness, they’re unable to discern skillful qualities, and they don’t pursue the development of the qualities on the side of awakening in the evening and toward dawn. Yet they realize the undefiled freedom of heart and freedom by wisdom. And they live having realized it with their own insight in this very life due to the ending of defilements.’bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha, bhikkhave, evaṁ sikkhitabbaṁ:
So you should train like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘indriyesu guttadvārā bhavissāma, bhojane mattaññuno, jāgariyaṁ anuyuttā, vipassakā kusalānaṁ dhammānaṁ, pubbarattāpararattaṁ bodhipakkhiyānaṁ dhammānaṁ, bhāvanānuyogamanuyuttā viharissāmā’ti.
‘We will guard our sense doors, eat in moderation, be dedicated to wakefulness, discern skillful qualities, and pursue the development of the qualities on the side of awakening in the evening and toward dawn.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evañhi vo, bhikkhave, sikkhitabban”ti.
That’s how you should train.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch