← Kinh Tăng Chi Bộ

AN6.16 · Aṅguttara Nikāya

AN6.16

2. Sāraṇīyavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

67/67 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

66/67 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 6.16
Numbered Discourses 6.16
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
2. Sāraṇīyavagga
2. Warm-hearted
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nakulapitusutta
Nakula’s Father
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā bhaggesu viharati susumāragire bhesakaḷāvane migadāye.
At one time the Buddha was staying in the land of the Bhaggas at Crocodile’s Bellow, in the deer park at Bhesakaḷā’s Wood.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena nakulapitā gahapati ābādhiko hoti dukkhito bāḷhagilāno.
Now at that time the householder Nakula’s father was sick, suffering, gravely ill.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho nakulamātā gahapatānī nakulapitaraṁ gahapatiṁ etadavoca:
Then the housewife Nakula’s mother said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Mā kho tvaṁ, gahapati, sāpekkho kālamakāsi.
“Householder, don’t pass away with concerns.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na nakulamātā gahapatānī mamaccayena sakkhissati dārake posetuṁ, gharāvāsaṁ santharitun’ti.
‘When I’ve gone, the housewife Nakula’s mother won’t be able to provide for the children and keep up the household carpets.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kusalāhaṁ, gahapati, kappāsaṁ kantituṁ veṇiṁ olikhituṁ.
I’m skilled at spinning cotton and carding wool.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sakkomahaṁ, gahapati, tavaccayena dārake posetuṁ, gharāvāsaṁ santharituṁ.
I’m able to provide for the children and keep up the household carpets.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nakulamātā gahapatānī mamaccayena aññaṁ gharaṁ gamissatī’ti.
‘When I’ve gone, the housewife Nakula’s mother will take another husband.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tvañceva kho, gahapati, jānāsi ahañca, yaṁ no soḷasavassāni gahaṭṭhakaṁ brahmacariyaṁ samāciṇṇaṁ.
Both you and I know that we have remained chaste while at home for the past sixteen years.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nakulamātā gahapatānī mamaccayena na dassanakāmā bhavissati bhagavato na dassanakāmā bhikkhusaṅghassā’ti.
‘When I’ve gone, the housewife Nakula’s mother won’t want to see the Buddha and his Saṅgha of mendicants.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ahañhi, gahapati, tavaccayena dassanakāmatarā ceva bhavissāmi bhagavato, dassanakāmatarā ca bhikkhusaṅghassa.
When you’ve gone, I’ll want to see the Buddha and his mendicant Saṅgha even more.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na nakulamātā gahapatānī mamaccayena sīlesu paripūrakārinī’ti.
‘The housewife Nakula’s mother won’t fulfill ethics.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, tassa bhagavato sāvikā gihī odātavasanā sīlesu paripūrakāriniyo, ahaṁ tāsaṁ aññatarā.
I am one of those white-robed disciples of the Buddha who fulfills their ethics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kho panassa kaṅkhā vā vimati vā—ayaṁ so bhagavā arahaṁ sammāsambuddho bhaggesu viharati susumāragire bhesakaḷāvane migadāye—taṁ bhagavantaṁ upasaṅkamitvā pucchatu.
For whoever doubts this, that Blessed One, the perfected one, the fully awakened Buddha is staying in the land of the Bhaggas at Crocodile’s Bellow, in the deer park at Bhesakaḷā’s Wood. Let them approach him and ask.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na nakulamātā gahapatānī lābhinī ajjhattaṁ cetosamathassā’ti.
‘The housewife Nakula’s mother doesn’t have internal serenity of heart.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, tassa bhagavato sāvikā gihī odātavasanā lābhiniyo ajjhattaṁ cetosamathassa, ahaṁ tāsaṁ aññatarā.
I am one of those white-robed disciples of the Buddha who has internal serenity of heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kho panassa kaṅkhā vā vimati vā—ayaṁ so bhagavā arahaṁ sammāsambuddho bhaggesu viharati susumāragire bhesakaḷāvane migadāye—taṁ bhagavantaṁ upasaṅkamitvā pucchatu.
For whoever doubts this, that Blessed One is staying in the land of the Bhaggas at Crocodile’s Bellow, in the deer park at Bhesakaḷā’s Wood. Let them approach him and ask.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā.
and it’s criticized by the Buddha. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Siyā kho pana te, gahapati, evamassa:
Householder, you might think:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na nakulamātā gahapatānī imasmiṁ dhammavinaye ogādhappattā patigādhappattā assāsappattā tiṇṇavicikicchā vigatakathaṅkathā vesārajjappattā aparappaccayā satthusāsane viharatī’ti.
‘The housewife Nakula’s mother has not found a footing, a firm footing, and solace in this teaching and training. She has not gone beyond doubt, got rid of indecision, and gained assurance. And she’s not independent of others in the Teacher’s instructions.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Na kho panetaṁ, gahapati, evaṁ daṭṭhabbaṁ.
But you should not see it like this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, tassa bhagavato sāvikā gihī odātavasanā imasmiṁ dhammavinaye ogādhappattā patigādhappattā assāsappattā tiṇṇavicikicchā vigatakathaṅkathā vesārajjappattā aparappaccayā satthusāsane viharanti, ahaṁ tāsaṁ aññatarā.
I am one of those white-robed disciples of the Buddha who has found a footing, a firm footing, and solace in this teaching and training. I have gone beyond doubt, got rid of indecision, and gained assurance. And I am independent of others in the Teacher’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kho panassa kaṅkhā vā vimati vā—ayaṁ so bhagavā arahaṁ sammāsambuddho bhaggesu viharati susumāragire bhesakaḷāvane migadāye—taṁ bhagavantaṁ upasaṅkamitvā pucchatu.
For whoever doubts this, that Blessed One is staying in the land of the Bhaggas at Crocodile’s Bellow, in the deer park at Bhesakaḷā’s Wood. Let them approach him and ask.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tasmātiha tvaṁ, gahapati, mā sāpekkho kālamakāsi.
So householder, don’t pass away with concerns.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dukkhā, gahapati, sāpekkhassa kālakiriyā;
Such concern is suffering,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
garahitā ca bhagavatā sāpekkhassa kālakiriyā”ti.
and it’s criticized by the Buddha.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho nakulapituno gahapatissa nakulamātarā gahapatāniyā iminā ovādena ovadiyamānassa so ābādho ṭhānaso paṭippassambhi.
And then, as Nakula’s mother was giving this advice to Nakula’s father, his illness died down on the spot.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Vuṭṭhahi ca nakulapitā gahapati tamhā ābādhā;
And that’s how Nakula’s father recovered from that illness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tathā pahīno ca pana nakulapituno gahapatissa so ābādho ahosi.
And so that illness of the householder Nakula’s father was gone for good. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho nakulapitā gahapati gilānā vuṭṭhito aciravuṭṭhito gelaññā daṇḍamolubbha yena bhagavā tenupasaṅkami; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdi. Ekamantaṁ nisinnaṁ kho nakulapitaraṁ gahapatiṁ bhagavā etadavoca:
Soon after recovering, leaning on a staff he went to the Buddha, bowed, and sat down to one side. The Buddha said to him:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Lābhā te, gahapati, suladdhaṁ te, gahapati.
“You’re fortunate, householder, so very fortunate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa te nakulamātā gahapatānī anukampikā atthakāmā ovādikā anusāsikā.
to have the housewife Nakula’s mother advise and instruct you out of kindness and sympathy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, mama sāvikā gihī odātavasanā sīlesu paripūrakāriniyo, nakulamātā gahapatānī tāsaṁ aññatarā.
She is one of those white-robed disciples of the Buddha who fulfills their ethics.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, mama sāvikā gihī odātavasanā lābhiniyo ajjhattaṁ cetosamathassa, nakulamātā gahapatānī tāsaṁ aññatarā.
She is one of those white-robed disciples of the Buddha who has internal serenity of heart.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā kho, gahapati, mama sāvikā gihī odātavasanā imasmiṁ dhammavinaye ogādhappattā patigādhappattā assāsappattā tiṇṇavicikicchā vigatakathaṅkathā vesārajjappattā aparappaccayā satthusāsane viharanti, nakulamātā gahapatānī tāsaṁ aññatarā.
She is one of those white-robed disciples of the Buddha who has found a footing, a firm footing, and solace in this teaching and training. She has gone beyond doubt, got rid of indecision, and gained assurance. And she is independent of others in the Teacher’s instructions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lābhā te, gahapati, suladdhaṁ te, gahapati.
You’re fortunate, householder, so very fortunate,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa te nakulamātā gahapatānī anukampikā atthakāmā ovādikā anusāsikā”ti.
to have the housewife Nakula’s mother advise and instruct you out of kindness and sympathy.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch