← Kinh Tăng Chi Bộ

AN10.96 · Aṅguttara Nikāya

AN10.96

10. Upālivagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

80/80 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Gồm chỗ Sujato để trống, bù bằng bản lấp của dự án (bản nháp của chúng ta).

69/80 segment có nội dung · ghép từ english-sujato, english-project

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 10.96
Numbered Discourses 10.96
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
10. Upālivagga
10. With Upāli
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kokanudasutta
With Kokanada
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ āyasmā ānando rājagahe viharati tapodārāme.
At one time Venerable Ānanda was staying near Rājagaha in the Hot Springs Monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho āyasmā ānando rattiyā paccūsasamayaṁ paccuṭṭhāya yena tapodā tenupasaṅkami gattāni parisiñcituṁ.
Then Ānanda rose at the crack of dawn and went to the hot springs to bathe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tapodāya gattāni parisiñcitvā paccuttaritvā ekacīvaro aṭṭhāsi gattāni pubbāpayamāno.
When he had bathed and emerged from the water he stood in one robe drying his limbs.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kokanudopi kho paribbājako rattiyā paccūsasamayaṁ paccuṭṭhāya yena tapodā tenupasaṅkami gattāni parisiñcituṁ.
The wanderer Kokanada also rose at the crack of dawn and went to the hot springs to bathe.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Addasā kho kokanudo paribbājako āyasmantaṁ ānandaṁ dūratova āgacchantaṁ.
He saw Ānanda coming off in the distance
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Disvāna āyasmantaṁ ānandaṁ etadavoca:
and said to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“kvettha, āvuso”ti?
“Who’s here, reverend?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ahamāvuso, bhikkhū”ti.
“I’m a mendicant, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Katamesaṁ, āvuso, bhikkhūnan”ti?
“Of which mendicants?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Samaṇānaṁ, āvuso, sakyaputtiyānan”ti.
“Of the ascetics who follow the Sakyan.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Puccheyyāma mayaṁ āyasmantaṁ kiñcideva desaṁ, sace āyasmā okāsaṁ karoti pañhassa veyyākaraṇāyā”ti.
“I’d like to ask the venerable about a certain point, if you’d take the time to answer.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Pucchāvuso, sutvā vedissāmā”ti.
“Ask, reverend. When I’ve heard it I’ll know.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ nu kho, bho, ‘sassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti—evaṁdiṭṭhi bhavan”ti?
“Is this your view: ‘The cosmos is eternal. This is the only truth, anything else is futile’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi:
“That’s not my view, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’”ti.
‘The cosmos is eternal. This is the only truth, anything else is futile’” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ pana, bho, ‘asassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti—evaṁdiṭṭhi bhavan”ti?
“Then is this your view: ‘The cosmos is not eternal. This is the only truth, anything else is futile’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi:
“That’s not my view, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘asassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’”ti.
‘The cosmos is not eternal. This is the only truth, anything else is futile’” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Kiṁ nu kho, bho, antavā loko …pe…
“Then is this your view: ‘The cosmos is finite …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anantavā loko …
‘The cosmos is infinite …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ …
‘The soul and the body are one and the same …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīraṁ …
‘The soul is one thing, the body another …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one still exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one no longer exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti ca na ca hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one both still exists and no longer exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā, idameva saccaṁ moghamaññanti—evaṁdiṭṭhi bhavan”ti?
‘A realized one neither still exists nor no longer exists after death. This is the only truth, anything else is futile’?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi:
“That’s not my view, reverend.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā, idameva saccaṁ moghamaññan’”ti.
‘A realized one neither still exists nor no longer exists after death. This is the only truth, anything else is futile’” bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Tena hi bhavaṁ na jānāti, na passatī”ti?
“Then, sir, do you neither know nor see?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Na kho ahaṁ, āvuso, na jānāmi na passāmi.
“That’s not so, reverend.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jānāmahaṁ, āvuso, passāmī”ti.
I do know and see.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Kiṁ nu kho, bho, sassato loko, idameva saccaṁ moghamaññanti—
“When asked about all these points, you say that’s not your view.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁdiṭṭhi bhavan’ti, iti puṭṭho samāno:
that you hold such a view,” being asked, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
sassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti vadesi.
the cosmos is eternal. This is the only truth, anything else is futile,’ you say. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Kiṁ pana, bho, asassato loko, idameva saccaṁ moghamaññanti—
“Then is this your view: the cosmos is not eternal, this is the only truth, anything else is futile—bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁdiṭṭhi bhavan’ti, iti puṭṭho samāno:
that you hold such a view,” being asked, bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti vadesi.
the cosmos is not eternal. This is the only truth, anything else is futile,’ you say. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiṁ nu kho, bho, antavā loko …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anantavā loko …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīraṁ …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti ca na ca hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
A realized one both still exists and no longer exists after death … bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā, idameva saccaṁ moghamaññanti—
A realized one neither still exists nor no longer exists after death. This is the only truth, anything else is futile—bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evaṁdiṭṭhi bhavanti, iti puṭṭho samāno:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na kho ahaṁ, āvuso, evaṁdiṭṭhi—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā, idameva saccaṁ moghamaññan’ti vadesi.
A realized one neither still exists nor no longer exists after death. This is the only truth, anything else is futile,’ you say. bản lấp của dự án
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Tena hi bhavaṁ na jānāti na passatī’ti, iti puṭṭho samāno:
Yet when asked whether you neither know nor see,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na kho ahaṁ, āvuso, na jānāmi na passāmi.
you say, ‘That’s not so, reverend.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jānāmahaṁ, āvuso, passāmī’ti vadesi.
I do know and see.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā kathaṁ panāvuso, imassa bhāsitassa attho daṭṭhabbo”ti?
How then should we see the meaning of this statement?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Sassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti kho, āvuso, diṭṭhigatametaṁ.
“‘The cosmos is eternal. This is the only truth, anything else is futile:’ that’s a misconception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Asassato loko, idameva saccaṁ moghamaññan’ti kho, āvuso, diṭṭhigatametaṁ.
‘The cosmos is not eternal. This is the only truth, anything else is futile:’ that’s a misconception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Antavā loko …pe…
‘The cosmos is finite …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anantavā loko …
‘The cosmos is infinite …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
taṁ jīvaṁ taṁ sarīraṁ …
‘The soul and the body are one and the same …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
aññaṁ jīvaṁ aññaṁ sarīraṁ …
‘The soul is one thing, the body another …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one still exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
na hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one no longer exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hoti ca na ca hoti tathāgato paraṁ maraṇā …
‘A realized one both still exists and no longer exists after death …’ …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘neva hoti na na hoti tathāgato paraṁ maraṇā, idameva saccaṁ moghamaññan’ti kho, āvuso, diṭṭhigatametaṁ.
‘A realized one neither still exists nor no longer exists after death. This is the only truth, anything else is futile:’ that’s a misconception.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yāvatā, āvuso, diṭṭhi yāvatā diṭṭhiṭṭhānaṁ diṭṭhiadhiṭṭhānaṁ diṭṭhipariyuṭṭhānaṁ diṭṭhisamuṭṭhānaṁ diṭṭhisamugghāto, tamahaṁ jānāmi tamahaṁ passāmi.
I know and see the scope of convictions, the scope of grounds for views, fixation on views, obsession with views, the origin of views, and the uprooting of views.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamahaṁ jānanto tamahaṁ passanto kyāhaṁ vakkhāmi:
Knowing and seeing thus, why should I say:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘na jānāmi na passāmī’ti?
‘I neither know nor see?’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Jānāmahaṁ, āvuso, passāmī”ti.
I do know and see.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Ko nāmo āyasmā, kathañca panāyasmantaṁ sabrahmacārī jānantī”ti?
“What is the venerable’s name? And how are you known among your spiritual companions?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“‘Ānando’ti kho me, āvuso, nāmaṁ.
“Reverend, my name is Ānanda.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Ānando’ti ca pana maṁ sabrahmacārī jānantī”ti.
And that’s how I’m known among my spiritual companions.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Mahācariyena vata kira, bho, saddhiṁ mantayamānā na jānimha:
“Goodness! I had no idea I was consulting such a great tutor as
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘āyasmā ānando’ti.
Venerable Ānanda!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sace hi mayaṁ jāneyyāma:
If I had known who
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ayaṁ āyasmā ānando’ti, ettakampi no nappaṭibhāyeyya.
you were, I wouldn’t have said so much.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Khamatu ca me āyasmā ānando”ti.
May Venerable Ānanda please forgive me.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chaṭṭhaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch