an10.67:0.1
Aṅguttara Nikāya 10.67
Numbered Discourses 10.67
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:0.2
7. Yamakavagga
7. Pairs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:0.3
Paṭhamanaḷakapānasutta
At Naḷakapāna (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:1.1
Ekaṁ samayaṁ bhagavā kosalesu cārikaṁ caramāno mahatā bhikkhusaṅghena saddhiṁ yena naḷakapānaṁ nāma kosalānaṁ nigamo tadavasari.
At one time the Buddha was wandering in the land of the Kosalans together with a large Saṅgha of monks when he arrived at a town of the Kosalans named Naḷakapāna.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:1.2
Tatra sudaṁ bhagavā naḷakapāne viharati palāsavane.
There the Buddha stayed near Naḷakapāna in the grove of flame-of-the-forest trees.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:1.3
Tena kho pana samayena bhagavā tadahuposathe bhikkhusaṅghaparivuto nisinno hoti.
Now, at that time it was the sabbath, and the Buddha was sitting surrounded by the Saṅgha of monks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:1.4
Atha kho bhagavā bahudeva rattiṁ bhikkhūnaṁ dhammiyā kathāya sandassetvā samādapetvā samuttejetvā sampahaṁsetvā tuṇhībhūtaṁ tuṇhībhūtaṁ bhikkhusaṅghaṁ anuviloketvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
The Buddha spent much of the night educating, encouraging, firing up, and inspiring the monks with a Dhamma talk. Then he looked around the Saṅgha of monks, who were so very silent. He addressed Venerable Sāriputta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:2.1
“Vigatathinamiddho kho, sāriputta, bhikkhusaṅgho.
“Sāriputta, the Saṅgha of monks is rid of dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:2.2
Paṭibhātu taṁ, sāriputta, bhikkhūnaṁ dhammī kathā.
Give them some Dhamma talk as you feel inspired.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:2.3
Piṭṭhi me āgilāyati;
My back is sore,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:2.4
tamahaṁ āyamissāmī”ti.
I’ll stretch it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:2.5
“Evaṁ, bhante”ti kho āyasmā sāriputto bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” Sāriputta replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:3.1
Atha kho bhagavā catugguṇaṁ saṅghāṭiṁ paññāpetvā dakkhiṇena passena sīhaseyyaṁ kappesi pāde pādaṁ accādhāya sato sampajāno uṭṭhānasaññaṁ manasi karitvā.
And then the Buddha spread out his outer robe folded in four and laid down in the lion’s posture—on the right side, placing one foot on top of the other—mindful and aware, and focused on the time of getting up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:3.2
Tatra kho āyasmā sāriputto bhikkhū āmantesi:
There Sāriputta addressed the monks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:3.3
“āvuso bhikkhave”ti.
“Reverends, monks!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:3.4
“Āvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato sāriputtassa paccassosuṁ.
“Reverend,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:3.5
Āyasmā sāriputto etadavoca:
Sāriputta said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.1
“Yassa kassaci, āvuso, saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
“Reverends, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.2
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.3
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.4
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.5
Seyyathāpi, āvuso, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena hāyati maṇḍalena hāyati ābhāya hāyati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.6
evamevaṁ kho, āvuso, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.7
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.8
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:4.9
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.1
‘Assaddho purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A faithless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.2
‘ahiriko purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with no conscience is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.3
‘anottappī purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An imprudent individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.4
‘kusīto purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A lazy individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.5
‘duppañño purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A witless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.6
‘kodhano purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An irritable individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.7
‘upanāhī purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An acrimonious individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.8
‘pāpiccho purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with corrupt wishes is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.9
‘pāpamitto purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with bad friends is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:5.10
‘micchādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ.
An individual with wrong view is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.1
Yassa kassaci, āvuso, saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
Whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.2
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.3
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.4
Seyyathāpi, āvuso, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena vaḍḍhati maṇḍalena vaḍḍhati ābhāya vaḍḍhati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.5
evamevaṁ kho, āvuso, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
In the same way, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.6
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.7
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:6.8
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.1
‘Saddho purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A faithful individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.2
‘hirīmā purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with a conscience doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.3
‘ottappī purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A prudent individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.4
‘āraddhavīriyo purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An energetic individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.5
‘paññavā purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A wise individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.6
‘akkodhano purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A loving individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.7
‘anupanāhī purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A kind individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.8
‘appiccho purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with few desires doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.9
‘kalyāṇamitto purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with good friends doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:7.10
‘sammādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametan”ti.
An individual with right view doesn’t decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.1
Atha kho bhagavā paccuṭṭhāya āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
Then the Buddha got up and said to Venerable Sāriputta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.2
“sādhu sādhu, sāriputta.
“Good, good, Sāriputta!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.3
Yassa kassaci, sāriputta, saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
Whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.4
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.5
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.6
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.7
Seyyathāpi, sāriputta, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena hāyati maṇḍalena hāyati ābhāya hāyati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.8
evamevaṁ kho, sāriputta, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu …pe…
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:8.9
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā …pe… no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.1
‘Assaddho purisapuggalo’ti, sāriputta, parihānametaṁ;
A faithless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.2
ahiriko …
An individual with no conscience …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.3
anottappī …
imprudent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.4
kusīto …
lazy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.5
duppañño …
witless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.6
kodhano …
irritable …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.7
upanāhī …
acrimonious …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.8
pāpiccho …
with corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.9
pāpamitto …
bad friends …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:9.10
‘micchādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, sāriputta, parihānametaṁ.
An individual with wrong view is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.1
Yassa kassaci, sāriputta, saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
Whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.2
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.3
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.4
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.5
Seyyathāpi, sāriputta, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena vaḍḍhati maṇḍalena vaḍḍhati ābhāya vaḍḍhati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.6
evamevaṁ kho, sāriputta, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
In the same way, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.7
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.8
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:10.9
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.1
‘Saddho purisapuggalo’ti, sāriputta, aparihānametaṁ;
A faithful individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.2
hirīmā …
A conscientious individual …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.3
ottappī …
prudent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.4
āraddhavīriyo …
energetic …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.5
paññavā …
wise …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.6
akkodhano …
loving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.7
anupanāhī …
kind …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.8
appiccho …
with few desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.9
kalyāṇamitto …
good friends …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.10
‘sammādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, sāriputta, aparihānametan”ti.
An individual with right view doesn’t decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.67:11.11
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch