← Kinh Tăng Chi Bộ

AN10.67 · Aṅguttara Nikāya

AN10.67

7. Yamakavagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

93/93 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

79/93 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 10.67
Numbered Discourses 10.67
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
7. Yamakavagga
7. Pairs
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamanaḷakapānasutta
At Naḷakapāna (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā kosalesu cārikaṁ caramāno mahatā bhikkhusaṅghena saddhiṁ yena naḷakapānaṁ nāma kosalānaṁ nigamo tadavasari.
At one time the Buddha was wandering in the land of the Kosalans together with a large Saṅgha of monks when he arrived at a town of the Kosalans named Naḷakapāna.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra sudaṁ bhagavā naḷakapāne viharati palāsavane.
There the Buddha stayed near Naḷakapāna in the grove of flame-of-the-forest trees.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tena kho pana samayena bhagavā tadahuposathe bhikkhusaṅghaparivuto nisinno hoti.
Now, at that time it was the sabbath, and the Buddha was sitting surrounded by the Saṅgha of monks.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā bahudeva rattiṁ bhikkhūnaṁ dhammiyā kathāya sandassetvā samādapetvā samuttejetvā sampahaṁsetvā tuṇhībhūtaṁ tuṇhībhūtaṁ bhikkhusaṅghaṁ anuviloketvā āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
The Buddha spent much of the night educating, encouraging, firing up, and inspiring the monks with a Dhamma talk. Then he looked around the Saṅgha of monks, who were so very silent. He addressed Venerable Sāriputta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Vigatathinamiddho kho, sāriputta, bhikkhusaṅgho.
“Sāriputta, the Saṅgha of monks is rid of dullness and drowsiness.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭibhātu taṁ, sāriputta, bhikkhūnaṁ dhammī kathā.
Give them some Dhamma talk as you feel inspired.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Piṭṭhi me āgilāyati;
My back is sore,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tamahaṁ āyamissāmī”ti.
I’ll stretch it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁ, bhante”ti kho āyasmā sāriputto bhagavato paccassosi.
“Yes, sir,” Sāriputta replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā catugguṇaṁ saṅghāṭiṁ paññāpetvā dakkhiṇena passena sīhaseyyaṁ kappesi pāde pādaṁ accādhāya sato sampajāno uṭṭhānasaññaṁ manasi karitvā.
And then the Buddha spread out his outer robe folded in four and laid down in the lion’s posture—on the right side, placing one foot on top of the other—mindful and aware, and focused on the time of getting up.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatra kho āyasmā sāriputto bhikkhū āmantesi:
There Sāriputta addressed the monks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“āvuso bhikkhave”ti.
“Reverends, monks!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Āvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato sāriputtassa paccassosuṁ.
“Reverend,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Āyasmā sāriputto etadavoca:
Sāriputta said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Yassa kassaci, āvuso, saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
“Reverends, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, āvuso, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena hāyati maṇḍalena hāyati ābhāya hāyati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evamevaṁ kho, āvuso, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Assaddho purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A faithless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ahiriko purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with no conscience is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anottappī purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An imprudent individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kusīto purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A lazy individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘duppañño purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
A witless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kodhano purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An irritable individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘upanāhī purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An acrimonious individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘pāpiccho purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with corrupt wishes is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘pāpamitto purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ;
An individual with bad friends is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘micchādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, āvuso, parihānametaṁ.
An individual with wrong view is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, āvuso, saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
Whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, āvuso, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena vaḍḍhati maṇḍalena vaḍḍhati ābhāya vaḍḍhati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evamevaṁ kho, āvuso, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
In the same way, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Saddho purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A faithful individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘hirīmā purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with a conscience doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘ottappī purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A prudent individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘āraddhavīriyo purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An energetic individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘paññavā purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A wise individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘akkodhano purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A loving individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘anupanāhī purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
A kind individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘appiccho purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with few desires doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘kalyāṇamitto purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametaṁ;
An individual with good friends doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sammādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, āvuso, aparihānametan”ti.
An individual with right view doesn’t decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho bhagavā paccuṭṭhāya āyasmantaṁ sāriputtaṁ āmantesi:
Then the Buddha got up and said to Venerable Sāriputta:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“sādhu sādhu, sāriputta.
“Good, good, Sāriputta!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, sāriputta, saddhā natthi kusalesu dhammesu, hirī natthi …
Whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ natthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāniyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, sāriputta, kāḷapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, hāyateva vaṇṇena hāyati maṇḍalena hāyati ābhāya hāyati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waning fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evamevaṁ kho, sāriputta, yassa kassaci saddhā natthi kusalesu dhammesu …pe…
In the same way, whoever has no faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā natthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā …pe… no vuddhi.
can expect decline, not growth, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Assaddho purisapuggalo’ti, sāriputta, parihānametaṁ;
A faithless individual is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ahiriko …
An individual with no conscience …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anottappī …
imprudent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kusīto …
lazy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
duppañño …
witless …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodhano …
irritable …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāhī …
acrimonious …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpiccho …
with corrupt wishes …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpamitto …
bad friends …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘micchādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, sāriputta, parihānametaṁ.
An individual with wrong view is in decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yassa kassaci, sāriputta, saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
Whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Seyyathāpi, sāriputta, juṇhapakkhe candassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vaḍḍhateva vaṇṇena vaḍḍhati maṇḍalena vaḍḍhati ābhāya vaḍḍhati ārohapariṇāhena;
It’s like the moon in the waxing fortnight. Whether by day or by night, its beauty, roundness, luminosity, and diameter and circumference only grow.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
evamevaṁ kho, sāriputta, yassa kassaci saddhā atthi kusalesu dhammesu, hirī atthi …
In the same way, whoever has faith, conscience, prudence, energy, and wisdom when it comes to skillful qualities
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
vīriyaṁ atthi …
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññā atthi kusalesu dhammesu, tassa yā ratti vā divaso vā āgacchati, vuddhiyeva pāṭikaṅkhā kusalesu dhammesu no parihāni.
can expect growth, not decline, in skillful qualities, whether by day or by night.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Saddho purisapuggalo’ti, sāriputta, aparihānametaṁ;
A faithful individual doesn’t decline.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
hirīmā …
A conscientious individual …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
ottappī …
prudent …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
āraddhavīriyo …
energetic …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paññavā …
wise …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
akkodhano …
loving …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
anupanāhī …
kind …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appiccho …
with few desires …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kalyāṇamitto …
good friends …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘sammādiṭṭhiko purisapuggalo’ti, sāriputta, aparihānametan”ti.
An individual with right view doesn’t decline.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch