← Kinh Tăng Chi Bộ

AN10.27 · Aṅguttara Nikāya

AN10.27

3. Mahāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

112/112 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

57/112 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 10.27
Numbered Discourses 10.27
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Mahāvagga
3. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Paṭhamamahāpañhāsutta
The Great Questions (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho sambahulā bhikkhū pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya sāvatthiṁ piṇḍāya pavisiṁsu.
Then several mendicants robed up in the morning and, taking their bowls and robes, entered Sāvatthī for alms.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho tesaṁ bhikkhūnaṁ etadahosi:
Then it occurred to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“atippago kho tāva sāvatthiyaṁ piṇḍāya carituṁ;
“It’s too early to wander for alms in Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yannūna mayaṁ yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkameyyāmā”ti.
Why don’t we visit the monastery for the wanderers of other religions?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te bhikkhū yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā tehi aññatitthiyehi paribbājakehi saddhiṁ sammodiṁsu.
Then they went to the monastery for the wanderers of other religions and exchanged greetings with the wanderers there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinne kho te bhikkhū te aññatitthiyā paribbājakā etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side. The wanderers said to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Samaṇo, āvuso, gotamo sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
“Reverends, the ascetic Gotama teaches his disciples like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etha tumhe, bhikkhave, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathā’ti;
‘Please, mendicants, directly know all things. Meditate having directly known all things.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mayampi kho, āvuso, sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ desema:
We too teach our disciples:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘etha tumhe, āvuso, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathā’ti.
‘Please, reverends, directly know all things. Live having directly known all things.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha no, āvuso, ko viseso ko adhippayāso kiṁ nānākaraṇaṁ samaṇassa vā gotamassa amhākaṁ vā, yadidaṁ dhammadesanāya vā dhammadesanaṁ anusāsaniyā vā anusāsanin”ti?
What, then, is the difference between the ascetic Gotama’s teaching and instruction and ours?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te bhikkhū tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ bhāsitaṁ neva abhinandiṁsu nappaṭikkosiṁsu.
Those mendicants neither approved nor rejected that statement of the wanderers of other religions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anabhinanditvā appaṭikkositvā uṭṭhāyāsanā pakkamiṁsu:
They rose from their seats, thinking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“bhagavato santike etassa bhāsitassa atthaṁ ājānissāmā”ti.
“We will learn the meaning of this statement from the Buddha himself.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho te bhikkhū sāvatthiyaṁ piṇḍāya caritvā pacchābhattaṁ piṇḍapātapaṭikkantā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
Then, after the meal, when they returned from almsround, they went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and told him what had happened.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Idha mayaṁ, bhante, pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya sāvatthiṁ piṇḍāya pavisimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tesaṁ no, bhante, amhākaṁ etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘atippago kho tāva sāvatthiyaṁ piṇḍāya carituṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
yannūna mayaṁ yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkameyyāmā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho mayaṁ, bhante, yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkamimhā; upasaṅkamitvā tehi aññatitthiyehi paribbājakehi saddhiṁ sammodimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdimhā. Ekamantaṁ nisinne kho, bhante, aññatitthiyā paribbājakā amhe etadavocuṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Samaṇo, āvuso, gotamo sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ deseti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etha tumhe, bhikkhave, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathāti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
mayampi kho, āvuso, sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ desema—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
etha tumhe, āvuso, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha no, āvuso, ko viseso ko adhippayāso kiṁ nānākaraṇaṁ samaṇassa vā gotamassa amhākaṁ vā, yadidaṁ dhammadesanāya vā dhammadesanaṁ anusāsaniyā vā anusāsanin’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atha kho mayaṁ, bhante, tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ bhāsitaṁ neva abhinandimhā nappaṭikkosimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Anabhinanditvā appaṭikkositvā uṭṭhāyāsanā pakkamimhā:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘bhagavato santike etassa bhāsitassa atthaṁ ājānissāmā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Evaṁvādino, bhikkhave, aññatitthiyā paribbājakā evamassu vacanīyā:
“Mendicants, when wanderers of other religions say this, you should say to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘eko, āvuso, pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇaṁ, dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇāni, tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇāni, cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇāni, pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇāni, cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇāni, satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇāni, aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇāni, nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇāni, dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti.
‘One thing: question, summary recital, and answer. Two … Three … Four … Five … Six … Seven … Eight … Nine … Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Evaṁ puṭṭhā, bhikkhave, aññatitthiyā paribbājakā na ceva sampāyissanti, uttari ca vighātaṁ āpajjissanti.
Questioned like this, the wanderers of other religions would be stumped, and, in addition, would get frustrated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Yathā taṁ, bhikkhave, avisayasmiṁ.
Because they’re out of their element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāhaṁ taṁ, bhikkhave, passāmi sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇiyā pajāya sadevamanussāya yo imesaṁ pañhānaṁ veyyākaraṇena cittaṁ ārādheyya, aññatra tathāgatena vā tathāgatasāvakena vā ito vā pana sutvā.
I don’t see anyone in this world—with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans—who could provide a satisfying answer to these questions except the Realized One or his disciple or someone who has heard it from them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Eko pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇan’ti,
‘One thing: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti kho panetaṁ vuttaṁ. Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
That’s what I said, but why did I say it?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ekadhamme, bhikkhave, bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding one thing, seeing its limits and fully comprehending its meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamasmiṁ ekadhamme?
What one thing?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Sabbe sattā āhāraṭṭhitikā’—
‘All sentient beings are sustained by food.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imasmiṁ kho, bhikkhave, ekadhamme bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding this one thing, seeing its limits and fully comprehending its meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Eko pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇan’ti,
‘One thing: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
That’s what I said, and this is why I said it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dvīsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu dvīsu?
What two?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Nāme ca rūpe ca—
Name and form. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, dvīsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tīsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu tīsu?
What three?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tīsu vedanāsu—
Three feelings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, tīsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Catūsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu catūsu?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Catūsu āhāresu—
The four foods. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, catūsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu pañcasu?
What five?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pañcasu upādānakkhandhesu—
The five grasping aggregates. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, pañcasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu chasu?
What six?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Chasu ajjhattikesu āyatanesu—
The six interior sense fields. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, chasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu sattasu?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattasu viññāṇaṭṭhitīsu—
The seven planes of consciousness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, sattasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu aṭṭhasu?
What eight?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Aṭṭhasu lokadhammesu—
The eight worldly conditions. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, aṭṭhasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno …pe… dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Navasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu navasu?
What nine?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Navasu sattāvāsesu—
The nine abodes of sentient beings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, navasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti,
‘Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti kho panetaṁ vuttaṁ. Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
That’s what I said, but why did I say it?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding ten things, seeing their limits and fully comprehending their meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamesu dasasu?
What ten?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Dasasu akusalesu kammapathesu—
The ten ways of performing unskillful deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
imesu kho, bhikkhave, dasasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding these ten things, seeing their limits and fully comprehending their meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘Dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti,
‘Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttan”ti.
That’s what I said, and this is why I said it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch