an10.27:0.1
Aṅguttara Nikāya 10.27
Numbered Discourses 10.27
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:0.2
3. Mahāvagga
3. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:0.3
Paṭhamamahāpañhāsutta
The Great Questions (1st)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:1.1
Ekaṁ samayaṁ bhagavā sāvatthiyaṁ viharati jetavane anāthapiṇḍikassa ārāme.
At one time the Buddha was staying near Sāvatthī in Jeta’s Grove, Anāthapiṇḍika’s monastery.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:1.2
Atha kho sambahulā bhikkhū pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya sāvatthiṁ piṇḍāya pavisiṁsu.
Then several mendicants robed up in the morning and, taking their bowls and robes, entered Sāvatthī for alms.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:1.3
Atha kho tesaṁ bhikkhūnaṁ etadahosi:
Then it occurred to him,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:1.4
“atippago kho tāva sāvatthiyaṁ piṇḍāya carituṁ;
“It’s too early to wander for alms in Sāvatthī.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:1.5
yannūna mayaṁ yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkameyyāmā”ti.
Why don’t we visit the monastery for the wanderers of other religions?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:2.1
Atha kho te bhikkhū yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā tehi aññatitthiyehi paribbājakehi saddhiṁ sammodiṁsu.
Then they went to the monastery for the wanderers of other religions and exchanged greetings with the wanderers there.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:2.2
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinne kho te bhikkhū te aññatitthiyā paribbājakā etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side. The wanderers said to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:3.1
“Samaṇo, āvuso, gotamo sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ deseti:
“Reverends, the ascetic Gotama teaches his disciples like this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:3.2
‘etha tumhe, bhikkhave, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathā’ti;
‘Please, mendicants, directly know all things. Meditate having directly known all things.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:3.3
mayampi kho, āvuso, sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ desema:
We too teach our disciples:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:3.4
‘etha tumhe, āvuso, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathā’ti.
‘Please, reverends, directly know all things. Live having directly known all things.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:3.5
Idha no, āvuso, ko viseso ko adhippayāso kiṁ nānākaraṇaṁ samaṇassa vā gotamassa amhākaṁ vā, yadidaṁ dhammadesanāya vā dhammadesanaṁ anusāsaniyā vā anusāsanin”ti?
What, then, is the difference between the ascetic Gotama’s teaching and instruction and ours?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:4.1
Atha kho te bhikkhū tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ bhāsitaṁ neva abhinandiṁsu nappaṭikkosiṁsu.
Those mendicants neither approved nor rejected that statement of the wanderers of other religions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:4.2
Anabhinanditvā appaṭikkositvā uṭṭhāyāsanā pakkamiṁsu:
They rose from their seats, thinking,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:4.3
“bhagavato santike etassa bhāsitassa atthaṁ ājānissāmā”ti.
“We will learn the meaning of this statement from the Buddha himself.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:5.1
Atha kho te bhikkhū sāvatthiyaṁ piṇḍāya caritvā pacchābhattaṁ piṇḍapātapaṭikkantā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
Then, after the meal, when they returned from almsround, they went up to the Buddha, bowed, sat down to one side, and told him what had happened.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.1
“Idha mayaṁ, bhante, pubbaṇhasamayaṁ nivāsetvā pattacīvaramādāya sāvatthiṁ piṇḍāya pavisimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.2
Tesaṁ no, bhante, amhākaṁ etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.3
‘atippago kho tāva sāvatthiyaṁ piṇḍāya carituṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.4
yannūna mayaṁ yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkameyyāmā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.5
Atha kho mayaṁ, bhante, yena aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ ārāmo tenupasaṅkamimhā; upasaṅkamitvā tehi aññatitthiyehi paribbājakehi saddhiṁ sammodimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:6.6
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdimhā. Ekamantaṁ nisinne kho, bhante, aññatitthiyā paribbājakā amhe etadavocuṁ:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:7.1
‘Samaṇo, āvuso, gotamo sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ deseti—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:7.2
etha tumhe, bhikkhave, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathāti;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:7.3
mayampi kho, āvuso, sāvakānaṁ evaṁ dhammaṁ desema—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:7.4
etha tumhe, āvuso, sabbaṁ dhammaṁ abhijānātha, sabbaṁ dhammaṁ abhiññāya viharathāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:7.5
Idha no, āvuso, ko viseso ko adhippayāso kiṁ nānākaraṇaṁ samaṇassa vā gotamassa amhākaṁ vā, yadidaṁ dhammadesanāya vā dhammadesanaṁ anusāsaniyā vā anusāsanin’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:8.1
Atha kho mayaṁ, bhante, tesaṁ aññatitthiyānaṁ paribbājakānaṁ bhāsitaṁ neva abhinandimhā nappaṭikkosimhā.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:8.2
Anabhinanditvā appaṭikkositvā uṭṭhāyāsanā pakkamimhā:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:8.3
‘bhagavato santike etassa bhāsitassa atthaṁ ājānissāmā’”ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.1
“Evaṁvādino, bhikkhave, aññatitthiyā paribbājakā evamassu vacanīyā:
“Mendicants, when wanderers of other religions say this, you should say to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.2
‘eko, āvuso, pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇaṁ, dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇāni, tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇāni, cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇāni, pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇāni, cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇāni, satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇāni, aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇāni, nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇāni, dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti.
‘One thing: question, summary recital, and answer. Two … Three … Four … Five … Six … Seven … Eight … Nine … Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.3
Evaṁ puṭṭhā, bhikkhave, aññatitthiyā paribbājakā na ceva sampāyissanti, uttari ca vighātaṁ āpajjissanti.
Questioned like this, the wanderers of other religions would be stumped, and, in addition, would get frustrated.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.4
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.5
Yathā taṁ, bhikkhave, avisayasmiṁ.
Because they’re out of their element.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:9.6
Nāhaṁ taṁ, bhikkhave, passāmi sadevake loke samārake sabrahmake sassamaṇabrāhmaṇiyā pajāya sadevamanussāya yo imesaṁ pañhānaṁ veyyākaraṇena cittaṁ ārādheyya, aññatra tathāgatena vā tathāgatasāvakena vā ito vā pana sutvā.
I don’t see anyone in this world—with its gods, Māras, and divinities, this population with its ascetics and brahmins, its gods and humans—who could provide a satisfying answer to these questions except the Realized One or his disciple or someone who has heard it from them.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.1
‘Eko pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇan’ti,
‘One thing: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.2
iti kho panetaṁ vuttaṁ. Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
That’s what I said, but why did I say it?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.3
Ekadhamme, bhikkhave, bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding one thing, seeing its limits and fully comprehending its meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.4
Katamasmiṁ ekadhamme?
What one thing?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.5
‘Sabbe sattā āhāraṭṭhitikā’—
‘All sentient beings are sustained by food.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.6
imasmiṁ kho, bhikkhave, ekadhamme bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding this one thing, seeing its limits and fully comprehending its meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.7
‘Eko pañho eko uddeso ekaṁ veyyākaraṇan’ti,
‘One thing: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:10.8
iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
That’s what I said, and this is why I said it.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.1
‘Dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.3
Dvīsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.4
Katamesu dvīsu?
What two?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.5
Nāme ca rūpe ca—
Name and form. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.6
imesu kho, bhikkhave, dvīsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:11.7
‘Dve pañhā dve uddesā dve veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.1
‘Tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.3
Tīsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.4
Katamesu tīsu?
What three?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.5
Tīsu vedanāsu—
Three feelings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.6
imesu kho, bhikkhave, tīsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:12.7
‘Tayo pañhā tayo uddesā tīṇi veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.1
‘Cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.3
Catūsu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.4
Katamesu catūsu?
What four?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.5
Catūsu āhāresu—
The four foods. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.6
imesu kho, bhikkhave, catūsu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:13.7
‘Cattāro pañhā cattāro uddesā cattāri veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.1
‘Pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.3
Pañcasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.4
Katamesu pañcasu?
What five?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.5
Pañcasu upādānakkhandhesu—
The five grasping aggregates. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.6
imesu kho, bhikkhave, pañcasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:14.7
‘Pañca pañhā pañcuddesā pañca veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.1
‘Cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.3
Chasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.4
Katamesu chasu?
What six?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.5
Chasu ajjhattikesu āyatanesu—
The six interior sense fields. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.6
imesu kho, bhikkhave, chasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:15.7
‘Cha pañhā cha uddesā cha veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.1
‘Satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.3
Sattasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.4
Katamesu sattasu?
What seven?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.5
Sattasu viññāṇaṭṭhitīsu—
The seven planes of consciousness. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.6
imesu kho, bhikkhave, sattasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:16.7
‘Satta pañhā sattuddesā satta veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.1
‘Aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.3
Aṭṭhasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.4
Katamesu aṭṭhasu?
What eight?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.5
Aṭṭhasu lokadhammesu—
The eight worldly conditions. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.6
imesu kho, bhikkhave, aṭṭhasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno …pe… dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:17.7
‘Aṭṭha pañhā aṭṭhuddesā aṭṭha veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.1
‘Nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇānī’ti, iti kho panetaṁ vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.2
Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.3
Navasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.4
Katamesu navasu?
What nine?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.5
Navasu sattāvāsesu—
The nine abodes of sentient beings. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.6
imesu kho, bhikkhave, navasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:18.7
‘Nava pañhā navuddesā nava veyyākaraṇānī’ti, iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.1
‘Dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti,
‘Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.2
iti kho panetaṁ vuttaṁ. Kiñcetaṁ paṭicca vuttaṁ?
That’s what I said, but why did I say it?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.3
Dasasu, bhikkhave, dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding ten things, seeing their limits and fully comprehending their meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.4
Katamesu dasasu?
What ten?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.5
Dasasu akusalesu kammapathesu—
The ten ways of performing unskillful deeds.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.6
imesu kho, bhikkhave, dasasu dhammesu bhikkhu sammā nibbindamāno sammā virajjamāno sammā vimuccamāno sammā pariyantadassāvī sammadatthaṁ abhisamecca diṭṭheva dhamme dukkhassantakaro hoti.
Becoming completely disillusioned, dispassionate, and freed regarding these ten things, seeing their limits and fully comprehending their meaning, a mendicant makes an end of suffering in this very life.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.7
‘Dasa pañhā dasuddesā dasa veyyākaraṇānī’ti,
‘Ten things: question, summary recital, and answer.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.8
iti yaṁ taṁ vuttaṁ idametaṁ paṭicca vuttan”ti.
That’s what I said, and this is why I said it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.27:19.9
Sattamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch