an10.24:0.1
Aṅguttara Nikāya 10.24
Numbered Discourses 10.24
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:0.2
3. Mahāvagga
3. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:0.3
Mahācundasutta
By Mahācunda
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:1.1
Ekaṁ samayaṁ āyasmā mahācundo cetīsu viharati sahajātiyaṁ.
At one time Venerable Mahācunda was staying in the land of the Cetīs at Sahajāti.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:1.2
Tatra kho āyasmā mahācundo bhikkhū āmantesi:
There he addressed the mendicants:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:1.3
“āvuso bhikkhave”ti.
“Reverends, mendicants!”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:1.4
“Āvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato mahācundassa paccassosuṁ.
“Reverend,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:1.5
Āyasmā mahācundo etadavoca:
Venerable Mahācunda said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.1
“Ñāṇavādaṁ, āvuso, bhikkhu vadamāno:
“Reverends, a mendicant who makes a declaration of knowledge says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhamman’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.12
pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.13
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.14
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:2.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.1
Bhāvanāvādaṁ, āvuso, bhikkhu vadamāno:
A mendicant who makes a declaration of development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.2
‘bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.12
pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.13
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.14
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:3.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.1
Ñāṇavādañca, āvuso, bhikkhu vadamāno bhāvanāvādañca:
A mendicant who makes a declaration of both knowledge and development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhammaṁ, bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching. And I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.12
pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.13
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.14
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:4.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.1
Seyyathāpi, āvuso, puriso daliddova samāno aḍḍhavādaṁ vadeyya, adhanova samāno dhanavāvādaṁ vadeyya, abhogova samāno bhogavāvādaṁ vadeyya.
Suppose a poor, needy, and penniless person was to declare themselves to be rich, affluent, and wealthy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.2
So kismiñcideva dhanakaraṇīye samuppanne na sakkuṇeyya upanīhātuṁ dhanaṁ vā dhaññaṁ vā rajataṁ vā jātarūpaṁ vā.
But when it came time to make a payment they weren’t able to come up with any money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.3
Tamenaṁ evaṁ jāneyyuṁ:
They would know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.4
‘daliddova ayamāyasmā samāno aḍḍhavādaṁ vadeti, adhanova ayamāyasmā samāno dhanavāvādaṁ vadeti, abhogavāva ayamāyasmā samāno bhogavāvādaṁ vadeti.
‘This person declares themselves to be rich, affluent, and wealthy, but they are in fact poor, penniless, and needy.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.5
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:5.6
Tathā hi ayamāyasmā kismiñcideva dhanakaraṇīye samuppanne na sakkoti upanīhātuṁ dhanaṁ vā dhaññaṁ vā rajataṁ vā jātarūpaṁ vā’ti.
Because when it came time to make a payment they weren’t able to come up with any money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.1
Evamevaṁ kho, āvuso, ñāṇavādañca bhikkhu vadamāno bhāvanāvādañca:
In the same way, a mendicant who makes a declaration of knowledge and development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhammaṁ, bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching. And I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.12
pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.13
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.14
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:6.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.1
Ñāṇavādaṁ, āvuso, bhikkhu vadamāno:
A mendicant who makes a declaration of knowledge says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhamman’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.12
pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.13
‘ayamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.14
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:7.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.1
Bhāvanāvādaṁ, āvuso, bhikkhu vadamāno:
A mendicant who makes a declaration of development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.2
‘bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.12
pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.13
‘tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.14
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:8.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.1
Ñāṇavādañca, āvuso, bhikkhu vadamāno bhāvanāvādañca:
A mendicant who makes a declaration of both knowledge and development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhammaṁ, bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching. And I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.12
pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.13
‘tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.14
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:9.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhatī’ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.1
Seyyathāpi, āvuso, puriso aḍḍhova samāno aḍḍhavādaṁ vadeyya, dhanavāva samāno dhanavāvādaṁ vadeyya, bhogavāva samāno bhogavāvādaṁ vadeyya.
Suppose a rich, affluent, and wealthy person was to declare themselves to be rich, affluent, and wealthy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.2
So kismiñcideva dhanakaraṇīye samuppanne sakkuṇeyya upanīhātuṁ dhanaṁ vā dhaññaṁ vā rajataṁ vā jātarūpaṁ vā.
And whenever it came time to make a payment they were able to come up with the money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.3
Tamenaṁ evaṁ jāneyyuṁ:
They would know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.4
‘aḍḍhova ayamāyasmā samāno aḍḍhavādaṁ vadeti, dhanavāva ayamāyasmā samāno dhanavāvādaṁ vadeti, bhogavāva ayamāyasmā samāno bhogavāvādaṁ vadeti.
‘This person declares themselves to be rich, affluent, and wealthy, and they are in fact rich, affluent, and wealthy.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.5
Taṁ kissa hetu?
Why is that?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:10.6
Tathā hi ayamāyasmā kismiñcideva dhanakaraṇīye samuppanne sakkoti upanīhātuṁ dhanaṁ vā dhaññaṁ vā rajataṁ vā jātarūpaṁ vā’ti.
Because when it came time to make a payment they were able to come up with the money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.1
Evamevaṁ kho, āvuso, ñāṇavādañca bhikkhu vadamāno bhāvanāvādañca:
In the same way, a mendicant who makes a declaration of knowledge and development says:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.2
‘jānāmimaṁ dhammaṁ, passāmimaṁ dhammaṁ, bhāvitakāyomhi bhāvitasīlo bhāvitacitto bhāvitapañño’ti.
‘I know this teaching, I see this teaching. And I am developed in physical endurance, ethics, mind, and wisdom.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.3
Tañce, āvuso, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.4
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.5
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.6
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.7
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.8
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.9
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.10
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.11
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.12
pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhati, so evamassa veditabbo:
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going. You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.13
‘tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya tiṭṭhati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.14
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.15
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.16
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.17
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.18
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.19
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.20
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.21
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.22
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya tiṭṭhatī’”ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.24:11.23
Catutthaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch