← Kinh Tăng Chi Bộ

AN10.23 · Aṅguttara Nikāya

AN10.23

3. Mahāvagga

not-started

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

94/94 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

93/94 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

Chưa có nội dung.

Bản đang biên tập: Việt dự án · chưa bắt đầu

Aṅguttara Nikāya 10.23
Numbered Discourses 10.23
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
3. Mahāvagga
3. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Kāyasutta
Body
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
“Atthi, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya.
“Mendicants, there are things that should be given up by the body, not by speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena.
There are things that should be given up by speech, not by the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Atthi, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
There are things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya?
And what are the things that should be given up by the body, not by speech?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu akusalaṁ āpanno hoti kiñci desaṁ kāyena.
It’s when a mendicant has committed a certain unskillful offense by way of body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ anuvicca viññū sabrahmacārī evamāhaṁsu:
After examination, sensible spiritual companions say this to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘āyasmā kho akusalaṁ āpanno kiñci desaṁ kāyena.
‘Venerable, you’ve committed a certain unskillful offense by way of body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu vatāyasmā kāyaduccaritaṁ pahāya kāyasucaritaṁ bhāvetū’ti.
Please give up that bad bodily conduct and develop good bodily conduct.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So anuvicca viññūhi sabrahmacārīhi vuccamāno kāyaduccaritaṁ pahāya kāyasucaritaṁ bhāveti.
When spoken to by their sensible spiritual companions they give up that bad bodily conduct and develop good bodily conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya.
These are the things that should be given up by the body, not by speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena?
And what are the things that should be given up by speech, not by the body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, bhikkhu akusalaṁ āpanno hoti kiñci desaṁ vācāya.
It’s when a mendicant has committed a certain unskillful offense by way of speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tamenaṁ anuvicca viññū sabrahmacārī evamāhaṁsu:
After examination, sensible spiritual companions say this to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘āyasmā kho akusalaṁ āpanno kiñci desaṁ vācāya.
‘Venerable, you’ve committed a certain unskillful offense by way of speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Sādhu vatāyasmā vacīduccaritaṁ pahāya vacīsucaritaṁ bhāvetū’ti.
Please give up that bad verbal conduct and develop good verbal conduct.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So anuvicca viññūhi sabrahmacārīhi vuccamāno vacīduccaritaṁ pahāya vacīsucaritaṁ bhāveti.
When spoken to by their sensible spiritual companions they give up that bad verbal conduct and develop good verbal conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena.
These are the things that should be given up by speech, not by the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katame ca, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā?
And what are the things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Lobho, bhikkhave, neva kāyena pahātabbo no vācāya, paññāya disvā pahātabbo.
Greed …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Doso, bhikkhave …pe…
hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchariyaṁ, bhikkhave, neva kāyena pahātabbaṁ no vācāya, paññāya disvā pahātabbaṁ.
and stinginess are things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāpikā, bhikkhave, issā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Nasty jealousy should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, pāpikā issā?
And what is nasty jealousy?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, ijjhati gahapatissa vā gahapatiputtassa vā dhanena vā dhaññena vā rajatena vā jātarūpena vā.
It’s when a householder or their child is prospering in money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatrāññatarassa dāsassa vā upavāsassa vā evaṁ hoti:
And a bondservant or dependent thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vatimassa gahapatissa vā gahapatiputtassa vā na ijjheyya dhanena vā dhaññena vā rajatena vā jātarūpena vā’ti.
‘Oh, may that householder or their child not prosper in money, grain, silver, or gold!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Samaṇo vā pana brāhmaṇo vā lābhī hoti cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānapaccayabhesajjaparikkhārānaṁ.
Or an ascetic or brahmin receives robes, almsfood, lodgings, and medicines and supplies for the sick.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatrāññatarassa samaṇassa vā brāhmaṇassa vā evaṁ hoti:
And some other ascetic or brahmin thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘aho vata ayamāyasmā na lābhī assa cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānapaccayabhesajjaparikkhārānan’ti.
‘Oh, may that venerable not receive robes, almsfood, lodgings, and medicines and supplies for the sick.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, pāpikā issā.
This is called nasty jealousy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Pāpikā, bhikkhave, icchā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Corrupt wishes should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Katamā ca, bhikkhave, pāpikā icchā?
And what are corrupt wishes?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Idha, bhikkhave, ekacco assaddho samāno ‘saddhoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
It’s when a faithless person wishes to be known as faithful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
dussīlo samāno ‘sīlavāti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unethical person wishes to be known as ethical.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
appassuto samāno ‘bahussutoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unlearned person wishes to be known as learned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
saṅgaṇikārāmo samāno ‘pavivittoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A lover of company wishes to be known as secluded.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kusīto samāno ‘āraddhavīriyoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A lazy person wishes to be known as energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
muṭṭhassati samāno ‘upaṭṭhitassatīti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unmindful person wishes to be known as mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
asamāhito samāno ‘samāhitoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A person without immersion wishes to be known as having immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
duppañño samāno ‘paññavāti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A witless person wishes to be known as wise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
akhīṇāsavo samāno ‘khīṇāsavoti maṁ jāneyyun’ti icchati.
Someone who has not ended the defilements wishes to be known as having ended the defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, pāpikā icchā.
These are called corrupt wishes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Corrupt wishes should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañce, bhikkhave, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya iriyati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā icchā abhibhuyya iriyati.
or corrupt wishes master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
So evamassa veditabbo:
You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya iriyati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya iriyatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tañce, bhikkhave, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya iriyati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā icchā nābhibhuyya iriyati,
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
so evamassa veditabbo:
You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
‘tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya iriyati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya iriyatī’”ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch