an10.23:0.1
Aṅguttara Nikāya 10.23
Numbered Discourses 10.23
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:0.2
3. Mahāvagga
3. The Great Chapter
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:0.3
Kāyasutta
Body
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:1.1
“Atthi, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya.
“Mendicants, there are things that should be given up by the body, not by speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:1.2
Atthi, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena.
There are things that should be given up by speech, not by the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:1.3
Atthi, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
There are things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.1
Katame ca, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya?
And what are the things that should be given up by the body, not by speech?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu akusalaṁ āpanno hoti kiñci desaṁ kāyena.
It’s when a mendicant has committed a certain unskillful offense by way of body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.3
Tamenaṁ anuvicca viññū sabrahmacārī evamāhaṁsu:
After examination, sensible spiritual companions say this to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.4
‘āyasmā kho akusalaṁ āpanno kiñci desaṁ kāyena.
‘Venerable, you’ve committed a certain unskillful offense by way of body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.5
Sādhu vatāyasmā kāyaduccaritaṁ pahāya kāyasucaritaṁ bhāvetū’ti.
Please give up that bad bodily conduct and develop good bodily conduct.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.6
So anuvicca viññūhi sabrahmacārīhi vuccamāno kāyaduccaritaṁ pahāya kāyasucaritaṁ bhāveti.
When spoken to by their sensible spiritual companions they give up that bad bodily conduct and develop good bodily conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:2.7
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā kāyena pahātabbā, no vācāya.
These are the things that should be given up by the body, not by speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.1
Katame ca, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena?
And what are the things that should be given up by speech, not by the body?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.2
Idha, bhikkhave, bhikkhu akusalaṁ āpanno hoti kiñci desaṁ vācāya.
It’s when a mendicant has committed a certain unskillful offense by way of speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.3
Tamenaṁ anuvicca viññū sabrahmacārī evamāhaṁsu:
After examination, sensible spiritual companions say this to them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.4
‘āyasmā kho akusalaṁ āpanno kiñci desaṁ vācāya.
‘Venerable, you’ve committed a certain unskillful offense by way of speech.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.5
Sādhu vatāyasmā vacīduccaritaṁ pahāya vacīsucaritaṁ bhāvetū’ti.
Please give up that bad verbal conduct and develop good verbal conduct.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.6
So anuvicca viññūhi sabrahmacārīhi vuccamāno vacīduccaritaṁ pahāya vacīsucaritaṁ bhāveti.
When spoken to by their sensible spiritual companions they give up that bad verbal conduct and develop good verbal conduct.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:3.7
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā vācāya pahātabbā, no kāyena.
These are the things that should be given up by speech, not by the body.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.1
Katame ca, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā?
And what are the things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.2
Lobho, bhikkhave, neva kāyena pahātabbo no vācāya, paññāya disvā pahātabbo.
Greed …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.3
Doso, bhikkhave …pe…
hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.4
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.5
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.6
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.7
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.8
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:4.9
macchariyaṁ, bhikkhave, neva kāyena pahātabbaṁ no vācāya, paññāya disvā pahātabbaṁ.
and stinginess are things that should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.1
Pāpikā, bhikkhave, issā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Nasty jealousy should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.2
Katamā ca, bhikkhave, pāpikā issā?
And what is nasty jealousy?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.3
Idha, bhikkhave, ijjhati gahapatissa vā gahapatiputtassa vā dhanena vā dhaññena vā rajatena vā jātarūpena vā.
It’s when a householder or their child is prospering in money, grain, silver, or gold.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.4
Tatrāññatarassa dāsassa vā upavāsassa vā evaṁ hoti:
And a bondservant or dependent thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.5
‘aho vatimassa gahapatissa vā gahapatiputtassa vā na ijjheyya dhanena vā dhaññena vā rajatena vā jātarūpena vā’ti.
‘Oh, may that householder or their child not prosper in money, grain, silver, or gold!’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.6
Samaṇo vā pana brāhmaṇo vā lābhī hoti cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānapaccayabhesajjaparikkhārānaṁ.
Or an ascetic or brahmin receives robes, almsfood, lodgings, and medicines and supplies for the sick.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.7
Tatrāññatarassa samaṇassa vā brāhmaṇassa vā evaṁ hoti:
And some other ascetic or brahmin thinks:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.8
‘aho vata ayamāyasmā na lābhī assa cīvarapiṇḍapātasenāsanagilānapaccayabhesajjaparikkhārānan’ti.
‘Oh, may that venerable not receive robes, almsfood, lodgings, and medicines and supplies for the sick.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:5.9
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, pāpikā issā.
This is called nasty jealousy.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.1
Pāpikā, bhikkhave, icchā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Corrupt wishes should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.2
Katamā ca, bhikkhave, pāpikā icchā?
And what are corrupt wishes?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.3
Idha, bhikkhave, ekacco assaddho samāno ‘saddhoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
It’s when a faithless person wishes to be known as faithful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.4
dussīlo samāno ‘sīlavāti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unethical person wishes to be known as ethical.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.5
appassuto samāno ‘bahussutoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unlearned person wishes to be known as learned.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.6
saṅgaṇikārāmo samāno ‘pavivittoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A lover of company wishes to be known as secluded.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.7
kusīto samāno ‘āraddhavīriyoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A lazy person wishes to be known as energetic.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.8
muṭṭhassati samāno ‘upaṭṭhitassatīti maṁ jāneyyun’ti icchati;
An unmindful person wishes to be known as mindful.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.9
asamāhito samāno ‘samāhitoti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A person without immersion wishes to be known as having immersion.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.10
duppañño samāno ‘paññavāti maṁ jāneyyun’ti icchati;
A witless person wishes to be known as wise.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.11
akhīṇāsavo samāno ‘khīṇāsavoti maṁ jāneyyun’ti icchati.
Someone who has not ended the defilements wishes to be known as having ended the defilements.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.12
Ayaṁ vuccati, bhikkhave, pāpikā icchā.
These are called corrupt wishes.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:6.13
Ime vuccanti, bhikkhave, dhammā neva kāyena pahātabbā no vācāya, paññāya disvā pahātabbā.
Corrupt wishes should be given up neither by the body, nor by speech, but by seeing again and again with wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.1
Tañce, bhikkhave, bhikkhuṁ lobho abhibhuyya iriyati,
Suppose that greed masters that mendicant and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.2
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.3
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.4
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.5
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.6
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.7
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.8
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.9
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.10
pāpikā icchā abhibhuyya iriyati.
or corrupt wishes master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.11
So evamassa veditabbo:
You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.12
‘nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho abhibhuyya iriyati;
‘This venerable does not have the understanding that would eliminate greed, so greed masters them and keeps going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.13
nāyamāyasmā tathā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They don’t have the understanding that would eliminate hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.14
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.15
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.16
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.17
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.18
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.19
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.20
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:7.21
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā abhibhuyya iriyatī’ti.
or corrupt wishes, so corrupt wishes master them and keep going.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.1
Tañce, bhikkhave, bhikkhuṁ lobho nābhibhuyya iriyati,
Suppose that greed does not master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.2
doso …
Or that hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.3
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.4
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.5
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.6
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.7
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.8
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.9
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.10
pāpikā icchā nābhibhuyya iriyati,
or corrupt wishes don’t master that mendicant and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.11
so evamassa veditabbo:
You should know of them:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.12
‘tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato lobho na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ lobho nābhibhuyya iriyati;
‘This venerable has the understanding that eliminates greed, so greed doesn’t master them and keep going.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.13
tathā ayamāyasmā pajānāti yathā pajānato doso na hoti …
They have the understanding that eliminates hate …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.14
moho …
delusion …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.15
kodho …
anger …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.16
upanāho …
acrimony …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.17
makkho …
disdain …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.18
paḷāso …
contempt …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.19
macchariyaṁ …
stinginess …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.20
pāpikā issā …
nasty jealousy …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.21
pāpikā icchā na hoti, tathāhimaṁ āyasmantaṁ pāpikā icchā nābhibhuyya iriyatī’”ti.
and corrupt wishes, so corrupt wishes don’t master them and keep going.’”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.23:8.22
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch