an10.115:0.1
Aṅguttara Nikāya 10.115
Numbered Discourses 10.115
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:0.2
12. Paccorohaṇivagga
12. The Ceremony of Descent
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:0.3
Tatiyaadhammasutta
Bad Principles (3rd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:1.1
“Adhammo ca, bhikkhave, veditabbo dhammo ca;
“Mendicants, you should know bad principles and good principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:1.2
anattho ca veditabbo attho ca.
And you should know bad results and good results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:1.3
Adhammañca viditvā dhammañca, anatthañca viditvā atthañca yathā dhammo yathā attho tathā paṭipajjitabban”ti.
Knowing these things, your practice should follow the good principles with good results.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:1.4
Idamavoca bhagavā.
That is what the Buddha said.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:1.5
Idaṁ vatvāna sugato uṭṭhāyāsanā vihāraṁ pāvisi.
When he had spoken, the Holy One rose from his seat and entered his dwelling.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.1
Atha kho tesaṁ bhikkhūnaṁ acirapakkantassa bhagavato etadahosi:
Soon after the Buddha left, those mendicants considered,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.2
“idaṁ kho no, āvuso, bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho:
“The Buddha gave this brief summary recital, then entered his dwelling without explaining the meaning in detail.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.3
‘adhammo ca, bhikkhave, veditabbo dhammo ca;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.4
anattho ca veditabbo attho ca.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.5
Adhammañca viditvā dhammañca, anatthañca viditvā atthañca yathā dhammo yathā attho tathā paṭipajjitabban’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:2.6
Ko nu kho imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajeyyā”ti?
Who can explain in detail the meaning of this brief summary recital given by the Buddha?”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:3.1
Atha kho tesaṁ bhikkhūnaṁ etadahosi:
Then they considered,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:3.2
“ayaṁ kho āyasmā ānando satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ.
“This Venerable Ānanda is praised by the Buddha and esteemed by his sensible spiritual companions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:3.3
Pahoti cāyasmā ānando imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajituṁ.
He is capable of explaining in detail the meaning of this brief summary recital given by the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:3.4
Yannūna mayaṁ yenāyasmā ānando tenupasaṅkameyyāma; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ ānandaṁ etamatthaṁ paṭipuccheyyāma.
Let’s go to him, and ask him about this matter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:3.5
Yathā no āyasmā ānando byākarissati tathā naṁ dhāressāmā”ti.
As he answers, so we’ll remember it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:4.1
Atha kho te bhikkhū yenāyasmā ānando tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā āyasmatā ānandena saddhiṁ sammodiṁsu.
Then those mendicants went to Ānanda, and exchanged greetings with him.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:4.2
Sammodanīyaṁ kathaṁ sāraṇīyaṁ vītisāretvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū āyasmantaṁ ānandaṁ etadavocuṁ:
When the greetings and polite conversation were over, they sat down to one side. They told him what had happened, and said,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:5.1
“Idaṁ kho no, āvuso ānanda, bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:5.2
‘adhammo ca …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:5.3
tathā paṭipajjitabban’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:6.1
Tesaṁ no, āvuso, amhākaṁ acirapakkantassa bhagavato etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:6.2
‘idaṁ kho no, āvuso, bhagavatā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:6.3
adhammo ca …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:6.4
tathā paṭipajjitabbanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:6.5
Ko nu kho imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajeyyā’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.1
Tesaṁ no, āvuso, amhākaṁ etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.2
‘ayaṁ kho āyasmā ānando satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.3
Pahoti cāyasmā ānando imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajituṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.4
Yannūna mayaṁ yenāyasmā ānando tenupasaṅkameyyāma; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ ānandaṁ etamatthaṁ paṭipuccheyyāma.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.5
Yathā no āyasmā ānando byākarissati tathā naṁ dhāressāmā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:7.6
Vibhajatu āyasmā ānando”ti.
“May Venerable Ānanda please explain this.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:8.1
“Seyyathāpi, āvuso, puriso sāratthiko sāragavesī sārapariyesanaṁ caramāno mahato rukkhassa tiṭṭhato sāravato atikkammeva mūlaṁ atikkamma khandhaṁ sākhāpalāse sāraṁ pariyesitabbaṁ maññeyya;
“Reverends, suppose there was a person in need of heartwood. And while wandering in search of heartwood he’d come across a large tree standing with heartwood. But he’d pass over the roots and trunk, imagining that the heartwood should be sought in the branches and leaves.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:8.2
evaṁsampadamidaṁ āyasmantānaṁ satthari sammukhībhūte taṁ bhagavantaṁ atisitvā amhe etamatthaṁ paṭipucchitabbaṁ maññatha.
Such is the consequence for the venerables. Though you were face to face with the Buddha, you bypassed him, imagining that you should ask me about this matter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:8.3
So hāvuso, bhagavā jānaṁ jānāti passaṁ passati, cakkhubhūto ñāṇabhūto dhammabhūto brahmabhūto vattā pavattā atthassa ninnetā amatassa dātā dhammassāmī tathāgato.
For he is the Buddha, the one who knows and sees. He is vision, he is knowledge, he is the manifestation of principle, he is the manifestation of divinity. He is the preacher, the proclaimer, the elucidator of meaning, the bestower of freedom from death, the lord of truth, the Realized One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:8.4
So ceva panetassa kālo ahosi yaṁ tumhe bhagavantaṁyeva upasaṅkamitvā etamatthaṁ paṭipuccheyyātha.
That was the time to approach the Buddha and ask about this matter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:8.5
Yathā vo bhagavā byākareyya tathā naṁ dhāreyyāthā”ti.
You should have remembered it in line with the Buddha’s answer.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.1
“Addhāvuso ānanda, bhagavā jānaṁ jānāti passaṁ passati cakkhubhūto ñāṇabhūto dhammabhūto brahmabhūto vattā pavattā atthassa ninnetā amatassa dātā dhammassāmī tathāgato.
“Certainly he is the Buddha, the one who knows and sees. He is vision, he is knowledge, he is the manifestation of principle, he is the manifestation of divinity. He is the preacher, the proclaimer, the elucidator of meaning, the bestower of freedom from death, the lord of truth, the Realized One.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.2
So ceva panetassa kālo ahosi yaṁ mayaṁ bhagavantaṁyeva upasaṅkamitvā etamatthaṁ paṭipuccheyyāma,
That was the time to approach the Buddha and ask about this matter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.3
yathā no bhagavā byākareyya tathā naṁ dhāreyyāma.
We should have remembered it in line with the Buddha’s answer.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.4
Api cāyasmā ānando satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ.
Still, Venerable Ānanda is praised by the Buddha and esteemed by his sensible spiritual companions.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.5
Pahoti cāyasmā ānando imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajituṁ.
You are capable of explaining in detail the meaning of this brief summary recital given by the Buddha.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:9.6
Vibhajatāyasmā ānando agaruṁ katvā”ti.
Please explain this, if it’s no trouble.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:10.1
“Tenahāvuso, suṇātha, sādhukaṁ manasi karotha, bhāsissāmī”ti.
“Then listen and apply your mind well, I will speak.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:10.2
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato ānandassa paccassosuṁ.
“Yes, reverend,” they replied.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:10.3
Athāyasmā ānando etadavoca:
Ānanda said this:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:11.1
“Yaṁ kho no, āvuso, bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho:
“Reverends, the Buddha gave this brief summary recital, then entered his dwelling without explaining the meaning in detail:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:11.2
‘adhammo ca, bhikkhave, veditabbo dhammo ca;
‘You should know bad principles and good principles.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:11.3
anattho ca veditabbo attho ca.
And you should know bad results and good results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:11.4
Adhammañca viditvā dhammañca, anatthañca viditvā atthañca yathā dhammo yathā attho tathā paṭipajjitabban’ti.
Knowing these things, your practice should follow the good principles with good results.’
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:12.1
Katamo cāvuso, adhammo, katamo ca dhammo, katamo ca anattho, katamo ca attho?
So what are bad principles? What are good principles? What are bad results? And what are good results?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:13.1
Micchādiṭṭhi, āvuso, adhammo;
Wrong view is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:13.2
sammādiṭṭhi dhammo;
Right view is a good principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:13.3
ye ca micchādiṭṭhipaccayā aneke pāpakā akusalā dhammā sambhavanti, ayaṁ anattho;
And the many bad, unskillful qualities produced by wrong view are bad results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:13.4
sammādiṭṭhipaccayā ca aneke kusalā dhammā bhāvanāpāripūriṁ gacchanti, ayaṁ attho.
And the many skillful qualities fully developed because of right view are good results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.1
Micchāsaṅkappo, āvuso, adhammo;
Wrong purpose is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.2
sammāsaṅkappo dhammo …
Right purpose is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.3
micchāvācā, āvuso, adhammo;
Wrong speech is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.4
sammāvācā dhammo …
Right speech is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.5
micchākammanto, āvuso, adhammo;
Wrong action is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.6
sammākammanto dhammo …
Right action is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.7
micchāājīvo, āvuso, adhammo;
Wrong livelihood is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.8
sammāājīvo dhammo …
Right livelihood is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.9
micchāvāyāmo, āvuso, adhammo;
Wrong effort is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.10
sammāvāyāmo dhammo …
Right effort is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.11
micchāsati, āvuso, adhammo;
Wrong mindfulness is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.12
sammāsati dhammo …
Right mindfulness is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.13
micchāsamādhi, āvuso, adhammo;
Wrong immersion is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.14
sammāsamādhi dhammo …
Right immersion is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.15
micchāñāṇaṁ, āvuso, adhammo;
Wrong knowledge is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:14.16
sammāñāṇaṁ dhammo ….
Right knowledge is a good principle. …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:15.1
Micchāvimutti, āvuso, adhammo;
Wrong freedom is a bad principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:15.2
sammāvimutti dhammo;
Right freedom is a good principle.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:15.3
ye ca micchāvimuttipaccayā aneke pāpakā akusalā dhammā sambhavanti, ayaṁ anattho;
And the many bad, unskillful qualities produced by wrong freedom are bad results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:15.4
sammāvimuttipaccayā ca aneke kusalā dhammā bhāvanāpāripūriṁ gacchanti, ayaṁ attho.
And the many skillful qualities fully developed because of right freedom are good results.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:16.1
Ayaṁ kho no, āvuso, bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho:
The Buddha gave this brief summary recital, then entered his dwelling without explaining the meaning in detail:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:16.2
‘adhammo ca, bhikkhave, veditabbo dhammo ca …pe…
‘You should know bad principles and good principles …
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:16.3
tathā paṭipajjitabban’ti, imassa kho ahaṁ, āvuso, bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa evaṁ vitthārena atthaṁ ājānāmi.
and practice accordingly.’ And this is how I understand the detailed meaning of this summary recital.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:16.4
Ākaṅkhamānā ca pana tumhe, āvuso, bhagavantaṁyeva upasaṅkamitvā etamatthaṁ paṭipuccheyyātha.
If you wish, you may go to the Buddha and ask him about this.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:16.5
Yathā vo bhagavā byākaroti tathā naṁ dhāreyyāthā”ti.
You should remember it in line with the Buddha’s answer.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:17.1
“Evamāvuso”ti kho te bhikkhū āyasmato ānandassa bhāsitaṁ abhinanditvā anumoditvā uṭṭhāyāsanā yena bhagavā tenupasaṅkamiṁsu; upasaṅkamitvā bhagavantaṁ abhivādetvā ekamantaṁ nisīdiṁsu. Ekamantaṁ nisinnā kho te bhikkhū bhagavantaṁ etadavocuṁ:
“Yes, reverend,” said those mendicants, approving and agreeing with what Ānanda said. Then they rose from their seats and went to the Buddha, bowed, sat down to one side, and told him what had happened. Then they said:
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:18.1
“Yaṁ kho no bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:18.2
‘adhammo ca, bhikkhave, veditabbo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:18.3
tathā paṭipajjitabban’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:19.1
Tesaṁ no, bhante, amhākaṁ acirapakkantassa bhagavato etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:19.2
‘idaṁ kho no, āvuso, bhagavā saṅkhittena uddesaṁ uddisitvā vitthārena atthaṁ avibhajitvā uṭṭhāyāsanā vihāraṁ paviṭṭho—
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:19.3
adhammo ca, bhikkhave, veditabbo …pe…
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:19.4
tathā paṭipajjitabbanti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:19.5
Ko nu kho imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajeyyā’ti?
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:20.1
Tesaṁ no, bhante, amhākaṁ etadahosi:
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:20.2
‘ayaṁ kho āyasmā ānando satthu ceva saṁvaṇṇito sambhāvito ca viññūnaṁ sabrahmacārīnaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:20.3
Pahoti cāyasmā ānando imassa bhagavatā saṅkhittena uddesassa uddiṭṭhassa vitthārena atthaṁ avibhattassa vitthārena atthaṁ vibhajituṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:20.4
Yannūna mayaṁ yenāyasmā ānando tenupasaṅkameyyāma; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ ānandaṁ etamatthaṁ paṭipuccheyyāma.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:20.5
Yathā no āyasmā ānando byākarissati tathā naṁ dhāressāmā’ti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:21.1
Atha kho mayaṁ, bhante, yenāyasmā ānando tenupasaṅkamimhā; upasaṅkamitvā āyasmantaṁ ānandaṁ etamatthaṁ apucchimhā.
“Sir, we went to Ānanda and asked him about this matter.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:21.2
Tesaṁ no, bhante, āyasmatā ānandena imehi ākārehi imehi padehi imehi byañjanehi attho suvibhatto”ti.
And Ānanda clearly explained the meaning to us in this manner, with these words and phrases.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.1
“Sādhu sādhu, bhikkhave.
“Good, good, mendicants!
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.2
Paṇḍito, bhikkhave, ānando.
Ānanda is astute,
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.3
Mahāpañño, bhikkhave, ānando.
he has great wisdom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.4
Mañcepi tumhe, bhikkhave, upasaṅkamitvā etamatthaṁ paṭipuccheyyātha, ahampi cetaṁ evamevaṁ byākareyyaṁ yathā taṁ ānandena byākataṁ.
If you came to me and asked this question, I would answer it in exactly the same way as Ānanda.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.5
Eso ceva tassa attho evañca naṁ dhāreyyāthā”ti.
That is what it means, and that’s how you should remember it.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch
an10.115:22.6
Tatiyaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chưa dịch