← Kinh Tăng Chi Bộ

AN10.112 · Aṅguttara Nikāya

Kinh Vô Học (2)

11. Samaṇasaññāvagga

published

Pāli đọc tại bilara commit 11c9d708978c · 4 bản: Pāli, English, Việt hiện hành, Việt dự án

Rubric chất lượng bản dịch

Mỗi tiêu chí chấm từ 0 đến 10. Điểm chung là trung bình của đủ 10 tiêu chí. Kiểm tra kỹ thuật chỉ chấm phần đo được; ô chưa đánh giá không phải điểm 0.

Điểm trên 9, không có lỗi chặn và vượt kiểm tra phát hành mới đủ điều kiện published. Lỗi chặn luôn thắng điểm số.

10 tiêu chí chấm bản dịch
Tiêu chíCách đánh giá
Nguồn & xuất xứĐúng UID, nguồn Pāli đã ghim; xác định đúng tác giả và nguồn tham khảo.
Đúng nghĩa PāliGiữ đủ ý; không thêm diễn giải vào lời kinh, không làm lệch giáo nghĩa.
Ngữ pháp & logicĐúng người nói, chủ thể, phủ định, điều kiện, số lượng và quan hệ mệnh đề.
Đủ đoạn & căn chỉnhĐủ segment, đúng ID và ranh giới; bảo toàn lặp và dấu lược.
Thuật ngữChính xác theo ngữ cảnh, giữ các phân biệt quan trọng và nhất quán.
Đối chiếu nguồnĐọc Pāli, English và Việt truyền thống khi có; phân xử bất đồng bằng Pāli.
Tiếng Việt sáng rõCâu tự nhiên, dễ hiểu, không dịch máy móc hay giả cổ.
Hán–Việt & súc tíchGiữ thuật ngữ hữu ích, giảm từ tối nghĩa và diễn đạt dài dòng.
Bất định & trung thựcGhi nhận cách hiểu khác; không bịa nguồn hoặc che giấu bất định.
Kỹ thuật & phát hànhJSON/YAML, NFC, metadata, giấy phép và các kiểm tra bắt buộc đều đạt.
2026-10-06 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 14 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: 2641cf27-70a9-4a82-9d5e-7045f03a69e3 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 4c84803d1037cf9cc4a5db7e6b0c1b0d4d0124a949fb01997a0d9f02650adc23

2026-10-05 · Kiểm tra kỹ thuật · Chưa có điểm tổng

Người/công cụ đánh giá: Repository segment validator.

Khớp nội dung và nguồn đang hiển thị.

Kiểm tra tự động 14 segment với Pāli trong cache: đủ ID, giá trị, NFC và hệ chữ Latin. Chưa đọc đối chiếu nghĩa, ngữ pháp hoặc văn phong; chưa chấm lại 10 tiêu chí. Đây không phải chứng nhận hash upstream hoặc giấy phép, không xác nhận trạng thái xuất bản.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứChưa đánh giá
Đúng nghĩa PāliChưa đánh giá
Ngữ pháp & logicChưa đánh giá
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữChưa đánh giá
Đối chiếu nguồnChưa đánh giá
Tiếng Việt sáng rõChưa đánh giá
Hán–Việt & súc tíchChưa đánh giá
Bất định & trung thựcChưa đánh giá
Kỹ thuật & phát hànhChưa đánh giá

Lỗi chặn ghi nhận: không ghi nhận trong phạm vi đánh giá này.

Mã lần chấm: e7575674-c23e-44bf-95d5-6abc580c5991 · Nguồn: 11c9d708978c · SHA-256 nội dung: 4c84803d1037cf9cc4a5db7e6b0c1b0d4d0124a949fb01997a0d9f02650adc23

2026-09-28 · Scorecard lịch sử · 9.38/10

Người/công cụ đánh giá: OpenCode Space Bunny Free (agent).

Scorecard trong metadata cũ; chưa lưu dấu vân tay nội dung hoặc ghi chú của lần chấm. Không coi đây là một lượt chấm lại.

Tiêu chíĐiểm / 10
Nguồn & xuất xứ9.8
Đúng nghĩa Pāli9.4
Ngữ pháp & logic9.4
Đủ đoạn & căn chỉnh10
Thuật ngữ9.4
Đối chiếu nguồn8
Tiếng Việt sáng rõ9.3
Hán–Việt & súc tích9.3
Bất định & trung thực9.2
Kỹ thuật & phát hành10

Lỗi chặn: không ghi nhận.

Pāli

Nguồn chuẩn

Nguồn chuẩn quyết định nghĩa. Khi các bản bất đồng, Pāli là chốt.

SuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms).

14/14 segment có nội dung

NguồnSuttaCentral Mahāsaṅgīti (bilara, pli/ms) (phạm vi công cộng — Pāli là nguồn chuẩn duy nhất)

English

Tham khảo

Bản tham khảo do SuttaCentral phát hành, không phải bản của dự án.

Bhikkhu Sujato.

7/14 segment có nội dung

NguồnBhikkhu Sujato — lấy từ SuttaCentral, translation/en/sujato @ 11c9d708978c (bản quyền thuộc Bhikkhu Sujato; dùng theo giấy phép của dịch giả) · SuttaCentral yêu cầu ghi rõ nguồn gốc khi sử dụng lại

Việt hiện hành

Tham khảo

Bản Việt đang lưu hành, tại bản chụp đã pin.

HT. Thích Minh Châu.

Bản chụp đã pin không có bản dịch cho bài này. Đây là giới hạn của bản chụp SuttaCentral, không phải thiếu sót của dự án.

Việt dự án

Bản của dự án

Bản dịch canonical của dự án. Đây là bản đang biên tập.

14/14 segment có nội dung

NguồnBản dịch của dự án Kinh Tạng Pāli Việt — CC0 1.0, không phải bản của SuttaCentral

Bản đang biên tập: Việt dự án · trạng thái published

Aṅguttara Nikāya 10.112
Numbered Discourses 10.112
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Tăng Chi Bộ 10.112
11. Samaṇasaññāvagga
11. Perceptions for Ascetics
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
11. Phẩm Niềm Tưởng Sa-môn
Dutiyaasekhasutta
An Adept (2nd)
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Kinh Vô Học (2)
“Dasayime, bhikkhave, asekhiyā dhammā.
“Mendicants, there are ten qualities of an adept.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
“Này các tỳ-kheo, đây là mười điều của bậc vô học.
Katame dasa?
What ten?
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Mười điều nào?
Asekhā sammādiṭṭhi, asekho sammāsaṅkappo, asekhā sammāvācā, asekho sammākammanto, asekho sammāājīvo, asekho sammāvāyāmo, asekhā sammāsati, asekho sammāsamādhi, asekhaṁ sammāñāṇaṁ, asekhā sammāvimutti—
An adept’s right view, right purpose, right speech, right action, right livelihood, right effort, right mindfulness, right immersion, right knowledge, and right freedom.
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Chánh kiến của bậc vô học, chánh tư duy của bậc vô học, chánh ngữ của bậc vô học, chánh nghiệp của bậc vô học, chánh mạng của bậc vô học, chánh tinh tấn của bậc vô học, chánh niệm của bậc vô học, chánh định của bậc vô học, chánh trí của bậc vô học, chánh giải thoát của bậc vô học—
ime kho, bhikkhave, dasa asekhiyā dhammā”ti.
These are the ten qualities of an adept.”
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Này các tỳ-kheo, đây là mười điều của bậc vô học.”
Dvādasamaṁ.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Thứ mười hai.
Samaṇasaññāvaggo paṭhamo.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Phẩm Niềm Tưởng Sa-môn, phẩm thứ nhất.
Tassuddānaṁ
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Tóm lược:
Saññā bojjhaṅgā micchattaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
Niềm tưởng, giác chi, điều tà,
bījaṁ vijjāya nijjaraṁ;
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
hạt giống, sự biết, sự diệt tận;
Dhovanaṁ tikicchā vamanaṁ,
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
rửa sạch, thuốc tẩy, nhịn ăn,
niddhamanaṁ dve asekhāti.
Bản tham khảo để trống ở đoạn này
Bản chụp không có bản Việt hiện hành cho bài này
xóa sạch, và hai bài vô học.